Thứ Ba, 19 tháng 7, 2016

Nhìn lại điểm chuẩn của 74 trường ĐH-CĐ phía Bắc 2015 để chọn trường phù hợp năm 2016

Để các bạn thí sinh năm 2016 có cơ sở lựa chọn trường sẽ nộp hồ sơ xét tuyển trong vài ngày tới, Docnhanh.net tổng hợp lại điểm trúng tuyển của các trường Đại học, cao đẳng năm 2015. Đây sẽ là cơ sở cực kỳ quan trọng để các bạn thí sinh năm 2016  chuẩn bị cho một quyết định quan trọng của đời mình. Docnhanh.net chúc các bạn may mắn. 

74. CĐ Dược Trung Ương - Hải Dương

Tổ hợp môn xét tuyển A00: 16.0 đạt 510 thí sinh trúng tuyển.
Tổ hợp môn xét tuyển B00: 16.5 đạt 170 thí sinh trúng tuyển.
73. ĐH Hoa Lư
Điểm chuẩn 72 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015

72. ĐH Luật Hà Nội
Điểm chuẩn 71 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
71. CĐ Sư phạm Hà Nội
Điểm chuẩn 70 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
70. ĐH Tây Bắc
Điểm chuẩn 69 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 69 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
69. ĐH Hạ Long
Điểm chuẩn 68 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
68. ĐH Văn hóa Hà Nội
Điểm chuẩn 67 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 67 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015

67. ĐH Dược Hà Nội
Điểm chuẩn 66 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
66. Đại học Luật Hà Nội
Điểm chuẩn 65 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
65. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Điểm chuẩn 64 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 64 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Chú ý:
1.Từ 27,0 điểm trở lên: Miễn 100% học phí trong toàn khóa học.
2. Từ 25,0 đến 26,75 điểm: Giảm 50% học phí trong toàn khóa học.
(Mức điểm chuẩn trên áp dụng cho học sinh phổ thông ở khu vực 3)
64. ĐH Kỹ thuật y tế Hải Dương
Điểm chuẩn 63 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
63. Học viện Phụ nữ
Điểm chuẩn 62 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
62. ĐH Mỹ thuật công nghiệp
* Điểm trúng tuyển
Điểm chuẩn 61 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
* Chỉ tiêu xét tuyển NV bổ sung:
Điểm chuẩn 61 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
61. ĐH Nội vụ
Điểm chuẩn 60 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 60 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
60. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Điểm chuẩn 59 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
59. Đại học Kiểm sát
Điểm chuẩn 58 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
58. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
57: Đại học Thái Nguyên
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 56 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
56. Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp
Điểm chuẩn 54 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
55. Học viện Hành chính Quốc gia
Điểm chuẩn 54 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
54. Học viện Chính sách và phát triển
Điểm chuẩn 53 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
53. Đại học Ngoại thương
Điểm chuẩn 51 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 51 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
52. Đại học Xây dựng
Điểm chuẩn 51 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 51 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 51 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 51 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 51 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
51. Đại học Hà Nội
Điểm chuẩn 48 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
50. Học viện Ngoại giao
Điểm chuẩn 48 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 48 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
49. Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn 48 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
48. Đại học Công đoàn
Điểm chuẩn 46 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
47. Học viện Tài chính
Điểm chuẩn 46 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
46. Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội
Điểm chuẩn 45 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
45. ĐH Sư phạm Hà Nội 2
Điểm chuẩn 44 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 44 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 44 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 44 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
44. ĐH Sư phạm Hà Nội
Điểm chuẩn 43 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 43 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 43 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 43 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
43. ĐH Lao động xã hội
Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 42 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
42. ĐH Hùng Vương
Điểm chuẩn 41 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 41 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
41. ĐH Giao thông vận tải
Điểm chuẩn 41 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn các trường đại học phía Bắc 2015
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển ngày cuối cùng tại ĐH Bách khoa Hà Nội. (Ảnh: Ngọc Quân)
40. ĐH Mỏ địa chất
* Hệ Đại học:
Điểm chuẩn 39 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 39 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 39 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 39 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 39 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
* Hệ Cao đẳng:
Điểm chuẩn 39 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015

39. ĐH Y dược Hải Phòng
Điểm chuẩn 38 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
38. Học viện Ngân hàng
Điểm chuẩn 37 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015

37.Đại học Thủy lợi
Điểm chuẩn 36 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 36 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 36 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
36. Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Điểm chuẩn 35 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 35 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 35 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 35 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
35. ĐH Công nghiệp Hà Nội
Điểm chuẩn 34 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 34 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 34 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 34 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
34. ĐH Điện lực HN
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 33 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
33. Học viện Hàng không Việt Nam
Điểm chuẩn 32 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
32. ĐH Y dược Thái Bình
Điểm chuẩn 31 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Xem danh sách thí sinh trúng tuyển tại đây.
31. Viện đại học Mở Hà Nội
Điểm chuẩn 30 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 30 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 30 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
30. ĐH Hải Phòng
Điểm chuẩn 29 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 29 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 29 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 29 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
29. ĐH Hồng Đức
* Hệ Đại học:
Điểm chuẩn 28 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 28 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
* Hệ Cao đẳng:
Điểm chuẩn 28 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
28. ĐH Nông lâm Bắc Giang
1. Xét tuyển dựa trên điểm thi THPT Quốc gia
* Hệ Đại học:
Điểm chuẩn 27 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
* Hệ Cao đẳng:
Điểm chuẩn 27 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
2. Xét tuyển dựa theo kết quả học bạ THPT
* * Hệ Đại học:
Điểm chuẩn 27 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
* Hệ Cao đẳng:
Điểm chuẩn 27 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
27. ĐH Thương Mại
STTMã ngànhTên ngành/Chuyên ngànhKhối thiĐiểm trúng tuyển
1D310101Kinh tếA0022.25
A0121.75
2D340101Quản trị kinh doanh (QTDN Thương mại)A0021.75
D0121.5
3D340101Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp)A0022
D0121.75
4D340101Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A0021
D0319.5
5D340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0121
6D340107Quản trị khách sạnD0121
7D340115Marketing (Marketing thương mại)A0022
D0122
8D340115Marketing (Quản trị thương hiệu)A0021.25
D0121.25
9D340120Kinh doanh quốc tếD0121.75
10D340199Thương mại điện tửA0021.75
A0121.5
11D340201Tài chính - Ngân hàngA0021.75
D0121.75
12D340301Kế toánA0022.75
A0121.75
13D340404Quản trị nhân lựcA0021.5
A0121.25
14D340405Hệ thống thông tin quản lýA0021.25
A0120.75
15D380107Luật kinh tếD0121
16D220201Ngôn ngữ AnhD0130.08

26. ĐH Hồng Đức
TT      Ngành học    Mã ngành
   Tổng điểm theo tổ hợp      môn xét tuyển
  Phương thức 1       Phương thức 2
ICác ngành đào tạo đại học
1Kỹ thuật công trình xây dựngD58020115,0
2(*)Công nghệ kỹ thuật môi trườngD51040615,018,0
3(*)Kỹ thuật điện, điện tửD52020115,018,0
4(*)Công nghệ thông tinD48020115,018,0
5(*)Nông học (định hướng công nghệ cao)D62010915,018,0
6(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)D62010515,018,0
7(*)Nuôi trồng thủy sảnD62030115,018,0
8(*)Bảo vệ thực vậtD62011215,018,0
9(*)Lâm nghiệpD62020115,018,0
10(*)Kinh doanh nông nghiệpD62011415,018,0
11Kế toánD34030116,5
12Quản trị kinh doanhD34010115,0
13Tài chính-Ngân hàngD34020115,0
14(*)Địa lí học (định hướng Địa chính)D31050115,018,0
15(*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)D31030115,018,0
16(*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)D22011315,018,0
17(*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)D31040115,018,0
18LuậtD38010115,0
19Sư phạm Toán họcD14020920,0
20Sư phạm Vật líD14021115,0

 

21Sư phạm Hóa họcD14021215,0
22Sư phạm Sinh họcD14021315,0
23Sư phạm Ngữ vănD14021719,25
24Sư phạm Lịch sửD14021815,0
25Sư phạm Địa líD14021916,0
26Sư phạm tiếng AnhD14023117,25
27Giáo dục Tiểu họcD14020216,25
28Giáo dục Mầm nonD14020116,5
29(*)Giáo dục thể chấtD14020615,012,0
IIICác ngành đào tạo cao đẳng
1(*)Công nghệ thông tinC48020112,016,5
2(*)Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC51030112,016,5
3(*)Quản lý đất đaiC85010312,016,5
4(*)Kế toánC34030112,016,5
5(*)Quản trị kinh doanhC34010112,016,5
6SP Toán học (Toán - Tin)C14020912,0
7SP Hóa học (Hóa-Sinh)C14021212,0
8SP Ngữ văn (Văn-Sử)C14021712,0
9Giáo dục Mầm nonC14020112,0
10Giáo dục Tiểu họcC14020212,0
11SP Tiếng AnhC14023112,0

25. ĐH Bách khoa Hà Nội
1. Điểm chuẩn đại học hệ chính quy:
STTMã nhóm ngànhTên ngànhTổ hợp môn tuyển sinhMôn chínhĐiểm
chuẩn
1CN1Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01TOÁN8
2CN2Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tinA00; A01TOÁN8.25
3CN3Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07TOÁN7.83
4KQ1Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệpA00; A01; D017.5
5KQ2Quản trị kinh doanhA00; A01; D017.66
6KQ3Kế toán; Tài chính-Ngân hàngA00; A01; D017.58
7KT11Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01TOÁN8.41
8KT12Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủyA00; A01TOÁN8.06
9KT13Kỹ thuật nhiệtA00; A01TOÁN7.91
10KT14Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loạiA00; A01TOÁN7.79
11KT21Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinhA00; A01TOÁN8.5
12KT22Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tinA00; A01TOÁN8.7
13KT23Toán-TinA00; A01TOÁN8.08
14KT31Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07TOÁN7.97
15KT32Hóa họcA00; B00; D07TOÁN7.91
16KT33Kỹ thuật in và truyền thôngA00; B00; D07TOÁN7.7
17KT41Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầyA00; A017.75
18KT42Sư phạm kỹ thuật công nghiệpA00; A017.5
19KT51Vật lý kỹ thuậtA00; A017.75
20KT52Kỹ thuật hạt nhânA00; A017.91
21TA1Tiếng Anh KHKT và công nghệD01TIENG ANH7.68
22TA2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD01TIENG ANH7.47
2. Điểm chuẩn các chương trình đào tạo Quốc tế:
STTMã nhóm ngànhTên ngànhTổ hợp môn tuyển sinhĐiểm
chuẩn
1QT11Cơ điện tử (ĐH Nagaoka - Nhật Bản)A00; A01; D077.58
2QT12Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover - Đức)A00; A01; D077
3QT13Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble - Pháp)A00; A01; A02; D076.83
4QT14Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe - Úc); Kỹ thuật phần mềm(ĐH Victoria - New Zealand)A00; A01; D077.25
5QT21Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria - New Zealand)A00; A01; D01; D076.41
6QT31Quản trị kinh doanh(ĐH Troy - Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D075.5
7QT32Khoa học máy tính(ĐH Troy - Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D076.08
8QT33Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France - Pháp)A00; A01; D01; D03; D075.5

24. ĐH Kinh doanh và công nghệ Hà Nội
- Điểm chuẩn đại học: 15 điểm - cho tất cả tổ hợp môn của ngành xét tuyển. Các ngành Kiến trúc, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2.
- Điểm chuẩn cao đẳng: 12 điểm  - cho tất cả tổ hợp môn của ngành xét tuyển.
23. ĐH Lâm nghiệp
Điểm chuẩn 22 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 22 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
22. ĐH Công nghệ giao thông vận tải

* Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 năm 2015 - Hệ Đại học chính quy:

Ngành họcMã ngànhTổ hợp môn thiĐiểm trúng tuyển
Hà NộiVĩnh YênThái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật giao thôngD510104- Toán , Lý, Hóa
- Toán , Lý, Anh
- Toán, Hóa, Anh
CNKT xây dựng cầu đường bộ19.015.015.0
CNKT xây dựng cầu16.5
CNKT xây dựng đường bộ17.5
CNKT xây dựng cầu đường sắt16.0
CNKT xây dựng cảng - đường thủy15.5
Công nghệ kỹ thuật CTXDD510102
CNKT CTXD DD và CN17.515.015.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tôD51020518.515.015.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khíD510201
CNKT cơ khí máy xây dựng16.015.0
CNKT Cơ khí máy tàu thủy15.0
CNKT Cơ khí Đầu máy - toa xe15.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD51020317.25
Kế toánD340301- Toán , Lý, Hóa
- Toán , Lý, Anh
- Toán, Hóa, Anh
- Toán, Văn, Anh



Kế toán doanh nghiệp17.015.015.0
Quản trị kinh doanhD340101
Quản trị doanh nghiệp16.0
Kinh tế xây dựngD58030117.015.015.0
Khai thác vận tảiD840101
Khai thác vận tải đường sắt15.0
Khai thác vận tải đường bộ15.0
Logistis và Vận tải đa phương thức15.0
Tài chính – Ngân hàngD340201
Tài chính doanh nghiệp16.0
Hệ thống thông tinD480104
Hệ thống thông tin17.015.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngD510302
Điện tử viễn thông17.015.0
Truyền thông và mạng máy tínhD48010216.0
Công nghệ kỹ thuật môi trườngD510406- Toán, Hóa, Sinh
- Toán , Lý,  Hóa
- Toán , Lý, Anh
- Toán, Hóa, Anh
15.0

* Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 năm 2015 - Hệ Cao đẳng chính quy:

Ngành họcMã ngànhTổ hợp môn thiĐiểm trúng tuyển
Hà NộiVĩnh YênThái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật giao thôngC510104- Toán , Lý, Hóa
- Toán , Lý, Anh
- Toán, Hóa, Anh
CNKT xây dựng cầu đường bộ12.012.012.0
Công nghệ kỹ thuật CTXDC510102
CNKT CTXD DD và CN12.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tôC51020512.0
Kế toánC340301- Toán , Lý, Hóa
- Toán , Lý, Anh
- Toán, Hóa, Anh
- Toán, Văn, Anh
Kế toán doanh nghiệp12.0
Kinh tế xây dựngC58030112.0
Công nghệ thông tinC48010412.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngC510302
Điện tử viễn thông12.0
21. ĐH Tài nguyên và Môi trường
* Điểm chuẩn đại học hệ chính quy:
STTTên ngànhMã ngànhMã tổ hạp môn thiĐiêm
trúng
tuvên
Sô TS trúng tuvển
1Quản lý đât đaiD850103A00; A01; B00; D0117.75391
2Công ntỉhệ kỳ thuật môi trườngD510406A00; A01; B0018205
STTTên ngànhMã ngànhMã tổ hợp môn thiĐiểm
trúng
tuyển
SÔ TS
trúng
tuyên
 3Quản lý tài nguyên và môi trườngD850101A00; A01;B00; D0120.25245
4Khí tượng họcD440221A00; A01; B00;D011532
5Thủy vănD440224A00; A01; B00; D011533
6Kỹ thuật trắc địa - bản đồD520503AOO; A01: B001537
7Kỹ thuật địa châtD520501AOO; A01:B00; D011515
8Quản lv biểnD850199AOO; A01; B00; D011512
9Biên đôi khí hậu và phát triên bền vữngD440298AOO; A01; BOO; DO11531
10Khí tượng thủy văn biểnD440299AOO; A01; B00; DOI152
11Kế toánD340301AOO; AO 1; D0116.25243
12Kinh tế tài nguyênn thiên nhiênD850102AOO; AO 1; DO115104
13Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hànhD340103AOO; A01; DO11665
14Công nghệ thông tinD480201AOO; AO 1; DO116126
* Điểm chuẩn đại học liên thông hệ chính quy:
STTTên ngànhMã ngànhMã tô họp môn thiĐiêm
trúng
tuvển
SÔTS
trúng
tuvển
1Quản lý đất đaiD8501O3LTAOO; A01; BOO; DO11538
2Công nghệ kỹ thuật môi trườngD510406LTAOO; A01; BOO15.2553
Quản lý Tài nguyên và môi trườngD850101LTAOO; A01;B00; DO11523
4Kỹ thuật trắc địa - bản đồD520503LTAOO; A01; BOO152
5Kế toánD340301LTAOO; AO 1; DO11510
6Khí tượng họcD440221LTAOO; A01: BOO; DO1150
7Thủy vănD440224LTAOO; A01; BOO; DO1150
8Công nghệ thông tinD480201LTAOO; A01; DO1150

* Điểm chuẩn cao đẳng hệ chính quy:
STTTên ngành
ngành
Mã tô hợp môn thiĐiểm
trúng
tuyển
Sô TS trúng tuyển
1Quản lí đất đaiC850103AOO; A01; BOO;
D0 1.02,03.04,05.06
14.530
2Công nghệ kỳ thuật môi trườngC510406AOO; A01; BOO13.2533
3Khí tượng họcC440221AOO; A01; BOO; Doi.02.03.04.05.06127
4Thủy vănC440224AOO; A01; BOO;
Do 1.02,03.04.05.06
126
5Công nghệ kỹ thuật trăc địaC515902AOO; A01; BOO124
6Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nướcC510405A00; A01; B00129
7Công nghệ kỹ thuật địa chấtC515901A00: A01; B00;
D0 1.02.03.04.05.06
1210
8Kế toánC340301A00; A01;
D0 1.02.03.04.05.06
13.521
9Công nghệ thông tinC480201A00; A01;
D0 1.02.03,04.05,06
12.520
.

20. ĐH Hàng hải Việt Nam
Điểm chuẩn 19 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 19 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 19 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 19 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
19. ĐH Hòa Bình
-  Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Điểm chuẩn: 15 (Hệ Đại học) và điểm chuẩn 12 (Hệ Cao đẳng).
- Xét tuyển dựa vào học bạ THPT: Điểm chuẩn 18 (Hệ Đại học); Điểm chuẩn  16.5 (Hệ Cao đẳng) (Không bao gồm các ngành năng khiếu).
18. ĐH Tài chính Marketing
 * Đối với ngành Ngôn ngữ Anh:
Điều kiện trúng tuyển: tổng điểm của 3 môn thi thuộc tổ hợp D01 (trong đó điểm môn thi tiếng Anh nhân hệ số 2) thỏa một trong hai điều kiện sau:
+ Đạt trên 29,5đ.
+ Đạt 29,5đ và điểm môn thi tiếng Anh (sau khi nhận hệ số 2) đạt tối thiểu 14đ.
Điểm chuẩn trúng tuyển trên đã nhân hệ số 2 điểm môn thi tiếng Anh, đã cộng điểm ưu tiên thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng.
Điểm ưu tiên được tính: DTT = (4 x DQc) : 3 (trong đó: DTT là điểm ưu tiên thực tế, được làm tròn đến 2 chữ số thập phân; DQc là điểm ưu tiên xác định theo Quy chế tuyển sinh).
* Đối với các ngành khác:
Điểm chuẩn 17 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, đã cộng điểm ưu tiên thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng.
17. ĐH Công Nghiệp Việt Hung
STTMã hồ sơHọ tênNgày sinhHộ khẩuBậc đào tạoNgành đào tạo
11500158Nguyền TuấnAnh25/08/1997TP. Thanh Hóa, Thanh I lóaĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
21500306Trịnh TiếnAnh23/09/97Nga Sơn, Thanh HóaĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
31500307Trần QuỳnhAnh7/10/1997TP Hà Giang, Hà GiangĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
41500783Lê ChiAnh28/12/1997Nam Dàn, Nghệ AnĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
51500897Lê ChiAnh28/12/1997Nam Dàn, Nghệ AnĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
61500933Dồ TuấnAnh17/09 1997Thạch Thất, Hả NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
715003031 loảng NguyênÁnh25/12/97Thanh Liêm, Ilà NamĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
81500325Đào XuânBách30/12/1997Ba Vì, Hà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
91500160Võ DứcBình25/05/1997Quàng Xương, Thanh IlóaĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
101500823Lê ThanhBình14/03/1997Chương Mỹ, Hả NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
1 11500613Bùi VănChiến18/10/1997Chương Mỹ - Ilà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
121500750Khuất HuyChường11/08 1996Phúc Thọ, Hà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
131500934Nguyền TrườngDăng08 04 1987Chương Mỹ, Hà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
141500308Trần VănĐạt16/03/96Thanh Trì, Hà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
151500904Vù PhươngDông3/5/1997Lương Tài. Bẳc NinhĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
161501078Vù PhươngDông5/3/1997Lương Tài. Bẳc NinhĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
171500194Nguyền VănDồng09/02. 1997Quốc Oai, Ilà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
181500304Nguyễn TiếnDùng20/10/97Đống Da. Ilà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
191500326Trần Thi ThanhDương02. 10.' 1996Ba Vì, Hà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
201500230Lê ThànhGiang31/10/1997TPỂ Lào Cai, Lào CaiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí
211500935Vương VănGiảng27/10/1997Thạch Thất, Hà NộiĐại họcCông nghệ kỹ thuật Cơ khí

Xem đầy đủ danh sách trúng tuyển tại đây
16. Học viện thanh thiếu niên Việt Nam
NgànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển (KV3, HSPT)
Công tác Thanh thiếu niênD760102Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh15.00 điểm
Toán, Ngữ Văn, Địa Lý
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nướcD310202Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử
Công tác xã hộiD760101Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15. ĐH Sư phạm nghệ thuật Trung ương
Điểm chuẩn 14 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 14 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
14. ĐH Tài chính kế toán
Điểm chuẩn 13 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
13. ĐH Mỹ thuật Việt Nam
Điểm chuẩn 12 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 12 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 12 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 12 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 12 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 12 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
12. ĐH Thái Bình
Điểm chuẩn 11 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 11 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
11. ĐH Trưng Vương
Trường Đại học Trưng Vương thông báo điểm trúng tuyển vào trường năm 2015 như sau:
1. Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT cụm các trường đại học:
 - Hệ đại học:  15 điểm  áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của Trường.
 - Hệ cao đẳng:  12 điểm áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của Trường.
Mức điểm trúng tuyển trên đây bao gồm cả điểm khu vực và điểm ưu tiên(Nếu có).
2. Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT
-  Hệ đại học: Điểm bình quân 3 môn khối xét tuyển đạt 6,0 điểm áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của Trường.
-  Hệ cao đẳng: Điểm bình quân 3 môn khối xét tuyển đạt 5,5 điểm áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của Trường.
Điểm ưu tiên, điểm khu vực được quy định cụ thể tại Đề án tự chủ tuyển sinh giai đoạn 2015-2017 của Trường ĐHTV.
Điểm chuẩn 10 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Xem danh sách thí sinh trúng tuyển tại đây.
10. Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Điểm chuẩn 30 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 30 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 30 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 30 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 30 trường ĐHCĐ phía Bắc 2015

Xem danh sách thí sinh trúng tuyển tại đây.
9. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Điểm chuẩn 8 trường đại học phía Bắc 2015
8. ĐH Dân lập Phương Đông
Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015
7. ĐH Công nghiệp Việt Trì 
Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015
Điểm chuẩn 6 trường đại học phía Bắc 2015
6. ĐH Thăng Long HN
Điểm chuẩn các trường đại học phía Bắc 2015 6 trường đã có điểm
Xem đầy đủ danh sách tại đây.
5. ĐH Thành Tây (Hà Đông - Hà Nội)
Điểm chuẩn các trường đại học phía Bắc 2015 4 trường đã có điểm

4. ĐH Dân lập Hải Phòng
Điểm chuẩn các trường đại học phía Bắc 2015
3. ĐH Tài chính-Ngân hàng Hà Nội
Điểm chuẩn các trường đại học phía Bắc 2015
Xem danh sách thí sinh trúng tuyển tại đây.

2. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
Điểm chuẩn các trường đại học phía Bắc 2015
1. Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
Điểm chuẩn các trường đại học phía Bắc 2015
Điểm chuẩn các trường đại học phía Bắc 2015
Theo: Tổng hợp

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét